You signed in with another tab or window. Reload to refresh your session.You signed out in another tab or window. Reload to refresh your session.You switched accounts on another tab or window. Reload to refresh your session.Dismiss alert
Copy file name to clipboardExpand all lines: core/assets/bundles/bundle_vi.properties
+21-21Lines changed: 21 additions & 21 deletions
Original file line number
Diff line number
Diff line change
@@ -357,12 +357,12 @@ save.mode = Chế độ chơi: {0}
357
357
save.date = Lưu lần cuối: {0}
358
358
save.playtime = Thời gian chơi: {0}
359
359
dontshowagain = Không hiện lại
360
-
warning = Cảnh báo
360
+
warning = Cảnh báo!
361
361
confirm = Xác nhận
362
362
delete = Xóa
363
363
view.workshop = Xem trong Workshop
364
364
workshop.listing = Chỉnh sửa danh sách Workshop
365
-
hide = Hide
365
+
hide = Ẩn
366
366
ok = Đồng ý
367
367
open = Mở
368
368
customize = Quy tắc tùy chỉnh
@@ -537,7 +537,7 @@ waves.search = Tìm kiếm các đợt...
537
537
waves.filter = Bộ lọc đơn vị
538
538
waves.units.hide = Ẩn tất cả
539
539
waves.units.show = Hiện tất cả
540
-
pause.disabled = [scarlet]Pause is disabled
540
+
pause.disabled = [scarlet]Tạm dừng đã tắt
541
541
542
542
#these are intentionally in lower case
543
543
wavemode.counts = số lượng
@@ -759,8 +759,8 @@ objective.buildunit = [accent]Tạo đơn vị: [][lightgray]{0}[]x\n{1}[lightgr
759
759
objective.destroyunits = [accent]Tiêu diệt: [][lightgray]{0}[]x Đơn vị
760
760
objective.enemiesapproaching = [accent]Kẻ địch đến sau [lightgray]{0}[]
761
761
objective.enemyescelating = [accent]Kẻ địch leo thang sản xuất sau [lightgray]{0}[]
762
-
objective.enemyairunits = [accent]Kẻ địch bắt đầu sản xuất đơn vị bay sau [lightgray]{0}[]
763
-
objective.enemyunitproduction = [accent]Enemy unit production begins in [lightgray]{0}[]
762
+
objective.enemyairunits = [accent]Kẻ địch bắt đầu sản xuất đơn vị không quân sau [lightgray]{0}[]
763
+
objective.enemyunitproduction = [accent]Kẻ địch bắt đầu sản xuất đơn vị sau [lightgray]{0}[]
764
764
objective.destroycore = [accent]Phá huỷ lõi kẻ địch
765
765
objective.command = [accent]Mệnh lệnh đơn vị
766
766
objective.nuclearlaunch = [accent]⚠ Phát hiện việc phóng tên lửa: [lightgray]{0}
@@ -855,9 +855,9 @@ threat.high = Cao
855
855
threat.extreme = Cực cao
856
856
threat.eradication = Hủy diệt
857
857
858
-
difficulty.guide.title = Notice
859
-
difficulty.guide = If a sector poses too much of a challenge, campaign difficulty can be adjusted for an easier experience.
860
-
difficulty.guide.confirm = Adjust Difficulty
858
+
difficulty.guide.title = Lưu ý
859
+
difficulty.guide = Nếu một phân khu nào đó gây quá nhiều thử thách, độ khó của chiến dịch có thể được điều chỉnh để mang lại trải nghiệm dễ dàng hơn.
860
+
difficulty.guide.confirm = Điều Chỉnh Độ Khó
861
861
862
862
difficulty.casual = Giải trí
863
863
difficulty.easy = Dễ
@@ -955,7 +955,7 @@ sector.atlas.description = Phân khu này có địa hình phong phú và sẽ c
955
955
sector.split.description = Sự hiện diện ít ỏi của kẻ địch ở phân khu này làm nó là một nơi hoàn hảo để thử nghiệm công nghệ vận chuyển mới.
956
956
sector.basin.description = Đã phát hiện sự hiện diện lớn mạnh của kẻ địch ở phân khu này.\nSản xuất đơn vị nhanh chóng và chiếm được các lõi của địch để có được một vị thế vững chắc.
957
957
sector.marsh.description = Phân khu này có trữ lượng lớn arkycite, nhưng có số lỗ hơi nước giới hạn.\nXây dựng [accent]Bể điện hóa[] để tạo năng lượng.
958
-
sector.peaks.description = Địa hình đồi núi của phân khu này khiến hầu hết các loại đơn vị vô dụng. Các loại đơn vị bay trở nên cần thiết.\nHãy cẩn thận với các công trình phòng thủ trên không của địch. Có thể bị vô hiệu hóa một số bằng cách nhắm vào các công trình hỗ trợ của chúng.
958
+
sector.peaks.description = Địa hình đồi núi của phân khu này khiến hầu hết các loại đơn vị vô dụng. Các loại đơn vị không quân trở nên cần thiết.\nHãy cẩn thận với các công trình phòng thủ trên không của địch. Có thể bị vô hiệu hóa một số bằng cách nhắm vào các công trình hỗ trợ của chúng.
959
959
sector.ravine.description = Một tuyến đường vận chuyển quan trọng cho kẻ địch. Không phát hiện lõi nào trong phân khu, nhưng dự đoán sẽ có nhiều loại kẻ địch đa dạng.\nSản xuất [accent]hợp kim[]. Xây dựng tháp súng [accent]Afflict[].
960
960
sector.caldera-erekir.description = Các tài nguyên được phát hiện ở phân khu này được phân bố trên nhiều đảo.\nNghiên cứu và triển khai vận chuyển dựa trên máy bay không người lái.
961
961
sector.stronghold.description = Các căn cứ của địch ở phân khu này đang bảo vệ một lượng lớn [accent]thori[].\nSử dụng nó để phát triển các loại đơn vị và tháp súng cao cấp hơn.
@@ -1062,7 +1062,7 @@ stat.boosteffect = Hiệu ứng tăng cường
1062
1062
stat.maxunits = Số đơn vị hoạt động tối đa
1063
1063
stat.health = Độ bền
1064
1064
stat.armor = Giáp
1065
-
stat.armor.info = Sát thương gây ra = sát thương nhận vào - giáp.\n\nGiảm sát thương tối đa lên đến 90%.
1065
+
stat.armor.info = Sát thương gây ra = sát thương nhận vào - giáp.\nGiảm sát thương tối đa lên đến 90%.
1066
1066
stat.buildtime = Thời gian xây
1067
1067
stat.maxconsecutive = Nối tiếp tối đa
1068
1068
stat.buildcost = Chi phí xây
@@ -1111,7 +1111,7 @@ ability.repairfield = Trường sửa chữa
1111
1111
ability.repairfield.description = Sửa chữa các đơn vị gần đó
1112
1112
ability.statusfield = Trường trạng thái
1113
1113
ability.statusfield.description = Áp dụng hiệu ứng trạng thái vào các đơn vị gần đó
1114
-
ability.unitspawn = Chế tạo
1114
+
ability.unitspawn = Nhà máy
1115
1115
ability.unitspawn.description = Sản xuất đơn vị
1116
1116
ability.shieldregenfield = Trường hồi khiên
1117
1117
ability.shieldregenfield.description = Hồi phục khiên cho các đơn vị gần đó
@@ -1278,8 +1278,8 @@ setting.modcrashdisable.name = Tắt các mod khi gặp sự cố trong khởi
1278
1278
setting.animatedwater.name = Chuyển động bề mặt
1279
1279
setting.animatedshields.name = Chuyển động khiên
1280
1280
setting.playerindicators.name = Chỉ hướng người chơi
1281
-
setting.showpings.name = Show Pings
1282
-
setting.showotherbuildplans.name = Show Other Player's Build Plans
1281
+
setting.showpings.name = Hiện Tín Hiệu Đánh Dấu
1282
+
setting.showotherbuildplans.name = Hiện Kế Hoạch Xây Của Người Chơi Khác
1283
1283
setting.indicators.name = Chỉ hướng kẻ địch
1284
1284
setting.autotarget.name = Tự động nhắm mục tiêu
1285
1285
setting.keyboard.name = Điều khiển bằng chuột + bàn phím (Thử nghiệm)
@@ -1289,8 +1289,8 @@ setting.fpscap.none = Không có
1289
1289
setting.fpscap.text = {0} FPS
1290
1290
setting.uiscale.name = Tỉ lệ giao diện
1291
1291
setting.uiscale.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi.
1292
-
setting.uiEdgePadding.name = UI Edge Padding
1293
-
setting.uiEdgePadding.description = Adds padding to the edges of the UI. Useful for displays with rounded corners or notches.
1292
+
setting.uiEdgePadding.name = Khoảng Đệm Cạnh Giao Diện
1293
+
setting.uiEdgePadding.description = Thêm khoảng đệm vào các cạnh của giao diện. Hữu ích cho màn hình với góc bo hoặc tai thỏ.
1294
1294
setting.swapdiagonal.name = Luôn đặt theo đường chéo
1295
1295
setting.screenshake.name = Rung chuyển khung hình
1296
1296
setting.bloomintensity.name = Mức độ phát sáng
@@ -1337,7 +1337,7 @@ setting.bridgeopacity.name = Độ mờ cầu
1337
1337
setting.playerchat.name = Hiển thị bong bóng trò chuyện của người chơi
1338
1338
setting.showweather.name = Hiện đồ họa thời tiết
1339
1339
setting.hidedisplays.name = Ẩn hiển thị logic
1340
-
setting.macnotch.name = Giao diện phù hợp với hiển thị tai thỏ (notch)
1340
+
setting.macnotch.name = Giao diện phù hợp với hiển thị tai thỏ
1341
1341
setting.macnotch.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi
1342
1342
steam.friendsonly = Chỉ bạn bè
1343
1343
steam.friendsonly.tooltip = Liệu chỉ bạn bè trên Steam mới có thể tham gia trò chơi của bạn hay không.\nBỏ chọn ô này sẽ làm trò chơi của bạn công khai - mọi người có thể tham gia.
@@ -1356,8 +1356,8 @@ category.command.name = Mệnh lệnh đơn vị
@@ -1508,7 +1508,7 @@ rules.checkplacement.info = Khi tắt, công trình của đội này được p
1508
1508
rules.enemyCheat = Tài Nguyên Kẻ Địch Vô Hạn
1509
1509
rules.blockhealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Khối
1510
1510
rules.blockdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Khối
1511
-
rules.unitfactoryactivation = Unit Factory Activation Delay
1511
+
rules.unitfactoryactivation = Trễ Kích Hoạt Nhà Máy Chế Tạo Đơn Vị
1512
1512
rules.unitbuildspeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Sản Xuất Đơn Vị
1513
1513
rules.unitcostmultiplier = Hệ Số Chi Phí Sản Xuất Đơn Vị
1514
1514
rules.unithealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Của Đơn Vị
@@ -1552,7 +1552,7 @@ rules.legacylaunchpads.info = Cho phép dùng bệ phóng mà không cần bệ
1552
1552
landingpad.legacy.disabled = [scarlet]\ue815 Đã tắt[lightgray] (Bệ phóng di sản được bật)
1553
1553
rules.showspawns = Hiện Khu Kẻ Địch Xuất Hiện
1554
1554
rules.randomwaveai = Đợt Tấn Công AI Không Đoán Trước
1555
-
rules.pauseDisabled = Disable Pausing
1555
+
rules.pauseDisabled = Tắt Tạm Dừng
1556
1556
rules.fire = Lửa
1557
1557
rules.anyenv = <Bất kỳ>
1558
1558
rules.explosions = Sát Thương Nổ Của Khối/Đơn Vị
@@ -2171,7 +2171,7 @@ gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 tháp súng :duo: [accent]Duo[] để b
2171
2171
gz.duoammo = Tiếp đạn cho tháp súng Duo bằng :copper: [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền.
2172
2172
gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt :copper-wall: [accent]tường đồng[] xung quanh các tháp súng.
2173
2173
gz.defend = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
2174
-
gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các tháp súng tiêu chuẩn.\n:scatter: [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần :lead: [accent]chì[] là đạn.
2174
+
gz.aa = Các đơn vị không quân không thể dễ dàng bị bắn hạ với các tháp súng tiêu chuẩn.\n:scatter: [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần :lead: [accent]chì[] là đạn.
2175
2175
gz.scatterammo = Tiếp đạn cho tháp súng Scatter bằng :lead: [accent]chì[], sử dụng băng chuyền.
0 commit comments