Skip to content

Commit b0d2c9a

Browse files
committed
Merge remote-tracking branch 'origin/master'
2 parents cf43f08 + c3a58fb commit b0d2c9a

File tree

3 files changed

+24
-24
lines changed

3 files changed

+24
-24
lines changed

core/assets/bundles/bundle.properties

Lines changed: 1 addition & 1 deletion
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -357,7 +357,7 @@ save.mode = Gamemode: {0}
357357
save.date = Last Saved: {0}
358358
save.playtime = Playtime: {0}
359359
dontshowagain = Don't show again
360-
warning = Warning.
360+
warning = Warning!
361361
confirm = Confirm
362362
delete = Delete
363363
view.workshop = View In Workshop

core/assets/bundles/bundle_hu.properties

Lines changed: 2 additions & 2 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -125,8 +125,8 @@ maps.none = [lightgray]Nem találhatók pályák!
125125
invalid = Érvénytelen
126126
pickcolor = Válassz színt
127127
color = Szín
128-
import = Import
129-
export = Export
128+
import = Importálás
129+
export = Exportálás
130130
preparingconfig = Konfiguráció előkészítése
131131
preparingcontent = Tartalom előkészítése
132132
uploadingcontent = Tartalom feltöltése

core/assets/bundles/bundle_vi.properties

Lines changed: 21 additions & 21 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -357,12 +357,12 @@ save.mode = Chế độ chơi: {0}
357357
save.date = Lưu lần cuối: {0}
358358
save.playtime = Thời gian chơi: {0}
359359
dontshowagain = Không hiện lại
360-
warning = Cảnh báo
360+
warning = Cảnh báo!
361361
confirm = Xác nhận
362362
delete = Xóa
363363
view.workshop = Xem trong Workshop
364364
workshop.listing = Chỉnh sửa danh sách Workshop
365-
hide = Hide
365+
hide = Ẩn
366366
ok = Đồng ý
367367
open = Mở
368368
customize = Quy tắc tùy chỉnh
@@ -537,7 +537,7 @@ waves.search = Tìm kiếm các đợt...
537537
waves.filter = Bộ lọc đơn vị
538538
waves.units.hide = Ẩn tất cả
539539
waves.units.show = Hiện tất cả
540-
pause.disabled = [scarlet]Pause is disabled
540+
pause.disabled = [scarlet]Tạm dừng đã tắt
541541

542542
#these are intentionally in lower case
543543
wavemode.counts = số lượng
@@ -759,8 +759,8 @@ objective.buildunit = [accent]Tạo đơn vị: [][lightgray]{0}[]x\n{1}[lightgr
759759
objective.destroyunits = [accent]Tiêu diệt: [][lightgray]{0}[]x Đơn vị
760760
objective.enemiesapproaching = [accent]Kẻ địch đến sau [lightgray]{0}[]
761761
objective.enemyescelating = [accent]Kẻ địch leo thang sản xuất sau [lightgray]{0}[]
762-
objective.enemyairunits = [accent]Kẻ địch bắt đầu sản xuất đơn vị bay sau [lightgray]{0}[]
763-
objective.enemyunitproduction = [accent]Enemy unit production begins in [lightgray]{0}[]
762+
objective.enemyairunits = [accent]Kẻ địch bắt đầu sản xuất đơn vị không quân sau [lightgray]{0}[]
763+
objective.enemyunitproduction = [accent]Kẻ địch bắt đầu sản xuất đơn vị sau [lightgray]{0}[]
764764
objective.destroycore = [accent]Phá huỷ lõi kẻ địch
765765
objective.command = [accent]Mệnh lệnh đơn vị
766766
objective.nuclearlaunch = [accent]⚠ Phát hiện việc phóng tên lửa: [lightgray]{0}
@@ -855,9 +855,9 @@ threat.high = Cao
855855
threat.extreme = Cực cao
856856
threat.eradication = Hủy diệt
857857

858-
difficulty.guide.title = Notice
859-
difficulty.guide = If a sector poses too much of a challenge, campaign difficulty can be adjusted for an easier experience.
860-
difficulty.guide.confirm = Adjust Difficulty
858+
difficulty.guide.title = Lưu ý
859+
difficulty.guide = Nếu một phân khu nào đó gây quá nhiều thử thách, độ khó của chiến dịch có thể được điều chỉnh để mang lại trải nghiệm dễ dàng hơn.
860+
difficulty.guide.confirm = Điều Chỉnh Độ Khó
861861

862862
difficulty.casual = Giải trí
863863
difficulty.easy = Dễ
@@ -955,7 +955,7 @@ sector.atlas.description = Phân khu này có địa hình phong phú và sẽ c
955955
sector.split.description = Sự hiện diện ít ỏi của kẻ địch ở phân khu này làm nó là một nơi hoàn hảo để thử nghiệm công nghệ vận chuyển mới.
956956
sector.basin.description = Đã phát hiện sự hiện diện lớn mạnh của kẻ địch ở phân khu này.\nSản xuất đơn vị nhanh chóng và chiếm được các lõi của địch để có được một vị thế vững chắc.
957957
sector.marsh.description = Phân khu này có trữ lượng lớn arkycite, nhưng có số lỗ hơi nước giới hạn.\nXây dựng [accent]Bể điện hóa[] để tạo năng lượng.
958-
sector.peaks.description = Địa hình đồi núi của phân khu này khiến hầu hết các loại đơn vị vô dụng. Các loại đơn vị bay trở nên cần thiết.\nHãy cẩn thận với các công trình phòng thủ trên không của địch. Có thể bị vô hiệu hóa một số bằng cách nhắm vào các công trình hỗ trợ của chúng.
958+
sector.peaks.description = Địa hình đồi núi của phân khu này khiến hầu hết các loại đơn vị vô dụng. Các loại đơn vị không quân trở nên cần thiết.\nHãy cẩn thận với các công trình phòng thủ trên không của địch. Có thể bị vô hiệu hóa một số bằng cách nhắm vào các công trình hỗ trợ của chúng.
959959
sector.ravine.description = Một tuyến đường vận chuyển quan trọng cho kẻ địch. Không phát hiện lõi nào trong phân khu, nhưng dự đoán sẽ có nhiều loại kẻ địch đa dạng.\nSản xuất [accent]hợp kim[]. Xây dựng tháp súng [accent]Afflict[].
960960
sector.caldera-erekir.description = Các tài nguyên được phát hiện ở phân khu này được phân bố trên nhiều đảo.\nNghiên cứu và triển khai vận chuyển dựa trên máy bay không người lái.
961961
sector.stronghold.description = Các căn cứ của địch ở phân khu này đang bảo vệ một lượng lớn [accent]thori[].\nSử dụng nó để phát triển các loại đơn vị và tháp súng cao cấp hơn.
@@ -1062,7 +1062,7 @@ stat.boosteffect = Hiệu ứng tăng cường
10621062
stat.maxunits = Số đơn vị hoạt động tối đa
10631063
stat.health = Độ bền
10641064
stat.armor = Giáp
1065-
stat.armor.info = Sát thương gây ra = sát thương nhận vào - giáp.\n\nGiảm sát thương tối đa lên đến 90%.
1065+
stat.armor.info = Sát thương gây ra = sát thương nhận vào - giáp.\nGiảm sát thương tối đa lên đến 90%.
10661066
stat.buildtime = Thời gian xây
10671067
stat.maxconsecutive = Nối tiếp tối đa
10681068
stat.buildcost = Chi phí xây
@@ -1111,7 +1111,7 @@ ability.repairfield = Trường sửa chữa
11111111
ability.repairfield.description = Sửa chữa các đơn vị gần đó
11121112
ability.statusfield = Trường trạng thái
11131113
ability.statusfield.description = Áp dụng hiệu ứng trạng thái vào các đơn vị gần đó
1114-
ability.unitspawn = Chế tạo
1114+
ability.unitspawn = Nhà máy
11151115
ability.unitspawn.description = Sản xuất đơn vị
11161116
ability.shieldregenfield = Trường hồi khiên
11171117
ability.shieldregenfield.description = Hồi phục khiên cho các đơn vị gần đó
@@ -1278,8 +1278,8 @@ setting.modcrashdisable.name = Tắt các mod khi gặp sự cố trong khởi
12781278
setting.animatedwater.name = Chuyển động bề mặt
12791279
setting.animatedshields.name = Chuyển động khiên
12801280
setting.playerindicators.name = Chỉ hướng người chơi
1281-
setting.showpings.name = Show Pings
1282-
setting.showotherbuildplans.name = Show Other Player's Build Plans
1281+
setting.showpings.name = Hiện Tín Hiệu Đánh Dấu
1282+
setting.showotherbuildplans.name = Hiện Kế Hoạch Xây Của Người Chơi Khác
12831283
setting.indicators.name = Chỉ hướng kẻ địch
12841284
setting.autotarget.name = Tự động nhắm mục tiêu
12851285
setting.keyboard.name = Điều khiển bằng chuột + bàn phím (Thử nghiệm)
@@ -1289,8 +1289,8 @@ setting.fpscap.none = Không có
12891289
setting.fpscap.text = {0} FPS
12901290
setting.uiscale.name = Tỉ lệ giao diện
12911291
setting.uiscale.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi.
1292-
setting.uiEdgePadding.name = UI Edge Padding
1293-
setting.uiEdgePadding.description = Adds padding to the edges of the UI. Useful for displays with rounded corners or notches.
1292+
setting.uiEdgePadding.name = Khoảng Đệm Cạnh Giao Diện
1293+
setting.uiEdgePadding.description = Thêm khoảng đệm vào các cạnh của giao diện. Hữu ích cho màn hình với góc bo hoặc tai thỏ.
12941294
setting.swapdiagonal.name = Luôn đặt theo đường chéo
12951295
setting.screenshake.name = Rung chuyển khung hình
12961296
setting.bloomintensity.name = Mức độ phát sáng
@@ -1337,7 +1337,7 @@ setting.bridgeopacity.name = Độ mờ cầu
13371337
setting.playerchat.name = Hiển thị bong bóng trò chuyện của người chơi
13381338
setting.showweather.name = Hiện đồ họa thời tiết
13391339
setting.hidedisplays.name = Ẩn hiển thị logic
1340-
setting.macnotch.name = Giao diện phù hợp với hiển thị tai thỏ (notch)
1340+
setting.macnotch.name = Giao diện phù hợp với hiển thị tai thỏ
13411341
setting.macnotch.description = Cần khởi động lại để áp dụng các thay đổi
13421342
steam.friendsonly = Chỉ bạn bè
13431343
steam.friendsonly.tooltip = Liệu chỉ bạn bè trên Steam mới có thể tham gia trò chơi của bạn hay không.\nBỏ chọn ô này sẽ làm trò chơi của bạn công khai - mọi người có thể tham gia.
@@ -1356,8 +1356,8 @@ category.command.name = Mệnh lệnh đơn vị
13561356
category.multiplayer.name = Nhiều người chơi
13571357
category.blocks.name = Chọn khối
13581358
placement.blockselectkeys = \n[lightgray]Phím: [{0},
1359-
ping.text = Ping:
1360-
keybind.ping.name = Ping Location
1359+
ping.text = Tín hiệu đánh dấu:
1360+
keybind.ping.name = Định Vị Tín Hiệu Đánh Dấu
13611361
keybind.respawn.name = Hồi sinh
13621362
keybind.control.name = Điều khiển đơn vị
13631363
keybind.clear_building.name = Xóa công trình
@@ -1508,7 +1508,7 @@ rules.checkplacement.info = Khi tắt, công trình của đội này được p
15081508
rules.enemyCheat = Tài Nguyên Kẻ Địch Vô Hạn
15091509
rules.blockhealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Khối
15101510
rules.blockdamagemultiplier = Hệ Số Sát Thương Của Khối
1511-
rules.unitfactoryactivation = Unit Factory Activation Delay
1511+
rules.unitfactoryactivation = Trễ Kích Hoạt Nhà Máy Chế Tạo Đơn Vị
15121512
rules.unitbuildspeedmultiplier = Hệ Số Tốc Độ Sản Xuất Đơn Vị
15131513
rules.unitcostmultiplier = Hệ Số Chi Phí Sản Xuất Đơn Vị
15141514
rules.unithealthmultiplier = Hệ Số Độ Bền Của Đơn Vị
@@ -1552,7 +1552,7 @@ rules.legacylaunchpads.info = Cho phép dùng bệ phóng mà không cần bệ
15521552
landingpad.legacy.disabled = [scarlet]\ue815 Đã tắt[lightgray] (Bệ phóng di sản được bật)
15531553
rules.showspawns = Hiện Khu Kẻ Địch Xuất Hiện
15541554
rules.randomwaveai = Đợt Tấn Công AI Không Đoán Trước
1555-
rules.pauseDisabled = Disable Pausing
1555+
rules.pauseDisabled = Tắt Tạm Dừng
15561556
rules.fire = Lửa
15571557
rules.anyenv = <Bất kỳ>
15581558
rules.explosions = Sát Thương Nổ Của Khối/Đơn Vị
@@ -2171,7 +2171,7 @@ gz.turrets = Nghiên cứu và đặt 2 tháp súng :duo: [accent]Duo[] để b
21712171
gz.duoammo = Tiếp đạn cho tháp súng Duo bằng :copper: [accent]đồng[], sử dụng băng chuyền.
21722172
gz.walls = [accent]Tường[] có thể ngăn chặn sát thương đến các công trình.\nĐặt :copper-wall: [accent]tường đồng[] xung quanh các tháp súng.
21732173
gz.defend = Quân địch đang đến, hãy chuẩn bị phòng thủ.
2174-
gz.aa = Các đơn vị bay không thể dễ dàng bị bắn hạ với các tháp súng tiêu chuẩn.\n:scatter: [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần :lead: [accent]chì[] là đạn.
2174+
gz.aa = Các đơn vị không quân không thể dễ dàng bị bắn hạ với các tháp súng tiêu chuẩn.\n:scatter: [accent]Scatter[] cung cấp tốt khả năng phòng không, nhưng cần :lead: [accent]chì[] là đạn.
21752175
gz.scatterammo = Tiếp đạn cho tháp súng Scatter bằng :lead: [accent]chì[], sử dụng băng chuyền.
21762176
gz.supplyturret = [accent]Cấp đạn cho tháp súng
21772177
gz.zone1 = Đây là khu vực quân địch đáp xuống.

0 commit comments

Comments
 (0)